huyện lệnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chức quan đứng đầu một huyện thời phong kiến: "Huyện lệnh" là tên gọi chức vụ của người đứng đầu cấp huyện trong hệ thống quan lại thời xưa, chịu trách nhiệm quản lý mọi mặt hành chính, tư pháp tại địa phương.
- Người giữ chức vụ đó: Từ này cũng dùng để chỉ chính vị quan đang đảm nhiệm chức vụ này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ta được bổ nhiệm làm huyện lệnh của huyện này. (Ông ta được bổ nhiệm làm người đứng đầu huyện này.)
- Huyện lệnh thời xưa có quyền hành rất lớn trong phạm vi huyện mình cai quản. (Vị quan đứng đầu huyện thời xưa có quyền hành rất lớn trong phạm vi huyện mình cai quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm huyện lệnh": giữ chức vụ đứng đầu một huyện.
- Cụ tổ của dòng họ từng làm huyện lệnh hai mươi năm. (Cụ tổ của dòng họ từng giữ chức vụ đứng đầu huyện hai mươi năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Tri huyện (danh từ): một tên gọi khác, đồng nghĩa với "huyện lệnh".
- Huyện đường (danh từ): nơi làm việc của vị huyện lệnh.
- Quan huyện (danh từ): cách gọi chung vị quan cai quản huyện.
Từ đồng nghĩa
- Tri huyện: chức quan đứng đầu huyện.
- Quan huyện: vị quan cai trị huyện.
Lưu ý
- "Huyện lệnh" là một danh từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong hệ thống hành chính hiện đại, chức danh tương đương là Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện.
- Chức tri huyện thời xưa.